chấp kính

  1. giữ lễ thường (gần như nay ta nói: giữ đúng nguyên tắc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chấp kính"

chấp kính
Ông ấy là người rất chấp kính trong mọi việc.